Hướng dẫn các lệnh cơ bản trong Mu AwaY
Chức năng lệnh cơ bản
| /f |
sức mạnh |
| /a |
nhanh nhẹn |
| /v |
thể lực |
| /e |
năng lượng |
| /zen |
Lệnh Zen |
| @ |
Lệnh Chat Guild |
| Giao dịch |
Nhấp vào nhân vật 5s |
| /post |
Lệnh Chat Tổng |
| /trade |
Lệnh Giao dịch |
| /party |
Lệnh pt nhóm |
| /npcmr |
Lệnh Reser Master |
| /npcpk |
Lệnh Pk |
| /filter |
lọc từ ngữ trong chat tổng |
| /zen số zen bạn muốn |
Lệnh Cộng Zen |
Lệnh di chuyển trong MU AwaY
| /move Lorencia |
| /move Noria |
| /move Devias |
| /arena 11 |
| /tarkan |
| /move atlants |
| /move losttower7 |
Cử chỉ nhân vật trong MU AwaY
 |
Gãi đầu nhân vật |
| ^^ |
Nâng vai |
| -.- |
Khoanh Tay |
| Respeito |
Tôn trọng |
| T_T |
Đặt tay lên đầu thể hiện tức giận |
| Sr |
Đánh liên tục |
| Vamos |
Ra tín hiệu |
| Vitoria |
Kỉ niệm chiến thắng không thành công |
| lá |
chỉ vào một điểm nhất định |
| Não |
Não |
| /; |
Gãi đầu nghi ngờ |
| Frio |
Lạnh lùng |
| Boom |
Xác nhận vị trí |
| Aqui |
Vẫy tay |
| tchau |
Đang mệt mỏi |
| Ótimo |
Giơ tay hạnh phúc |
| kkk |
Tiếng cười |
| ah |
khoanh tay |
| malz |
Ý nghĩa xin lỗi |
| conseguiu |
Khẳng định chiến thắng |
TỪ KHÓA ĐƯỢC TÌM KIẾM NHIỀU:
DANH SÁCH MU MỚI RA MỚI NHẤT HIỆN NAY THEO BXH